Tài liệu nền tảng · Giai đoạn 3 · Học thuật
Bảng đối chiếu thuật ngữ
Phạn · Tạng · Hán · Việt
66 thuật ngữ Phật giáo Tây Tạng — đối chiếu chéo Tiếng Việt · Hán · Sanskrit (IAST) · Tibetan (Unicode + Wylie).
Dành cho dịch giả, biên tập viên, và người đọc kinh điển song ngữ. Mở rộng từ Sổ tay 50 thuật ngữ (Giai đoạn 1).
Khái niệm cốt lõi
| Tiếng Việt | Hán | Sanskrit (IAST) | Tibetan (Unicode · Wylie) |
|---|---|---|---|
| Tánh không Bản chất rỗng không của hiện tượng | 空 / 空性 | śūnyatā | སྟོང་པ་ཉིད་ stong pa nyid |
| Vô ngã | 無我 | anātman | བདག་མེད་ bdag med |
| Bồ-đề tâm | 菩提心 | bodhicitta | བྱང་ཆུབ་ཀྱི་སེམས་ byang chub kyi sems |
| Từ bi | 慈悲 | karuṇā | སྙིང་རྗེ་ snying rje |
| Trí tuệ | 智慧 | prajñā | ཤེས་རབ་ shes rab |
| Phương tiện thiện xảo | 方便 | upāya | ཐབས་ thabs |
| Niết-bàn | 涅槃 | nirvāṇa | མྱ་ངན་ལས་འདས་པ་ mya ngan las 'das pa |
| Luân hồi | 輪迴 | saṃsāra | འཁོར་བ་ 'khor ba |
| Nghiệp | 業 | karma | ལས་ las |
| Tứ Diệu Đế | 四聖諦 | catvāri āryasatyāni | འཕགས་པའི་བདེན་པ་བཞི་ 'phags pa'i bden pa bzhi |
| Bát Chánh Đạo | 八正道 | āryāṣṭāṅgika-mārga | འཕགས་ལམ་ཡན་ལག་བརྒྱད་ 'phags lam yan lag brgyad |
| Trung Đạo | 中道 | madhyamā-pratipad | དབུ་མའི་ལམ་ dbu ma'i lam |
| Như Lai Tạng Phật tánh — hạt giống giác ngộ trong mọi chúng sinh | 如來藏 | tathāgatagarbha | དེ་བཞིན་གཤེགས་པའི་སྙིང་པོ་ de bzhin gshegs pa'i snying po |
Pháp môn
| Tiếng Việt | Hán | Sanskrit (IAST) | Tibetan (Unicode · Wylie) |
|---|---|---|---|
| Thiền định | 禪定 | dhyāna / samādhi | བསམ་གཏན་ bsam gtan |
| Chỉ An trú tâm — định | 止 / 奢摩他 | śamatha | ཞི་གནས་ zhi gnas |
| Quán Tuệ quán — trí tuệ | 觀 / 毗婆舍那 | vipaśyanā | ལྷག་མཐོང་ lhag mthong |
| Sáu Ba-la-mật | 六波羅蜜 | ṣaṭpāramitā | ཕ་རོལ་ཏུ་ཕྱིན་པ་དྲུག་ pha rol tu phyin pa drug |
| Tiền Hành / Tứ Gia Hạnh 4 pháp chuẩn bị × 100,000 lần | 前行 / 四加行 | — | སྔོན་འགྲོ་ sngon 'gro (Ngöndro) |
| Luyện Tâm 7 điểm Atiśa | 修心 | — | བློ་སྦྱོང་ blo sbyong (Lojong) |
| Cho-nhận Cho an lạc · nhận khổ đau | — | — | གཏོང་ལེན་ gtong len (Tonglen) |
| Đạo sư Du-già | 上師相應法 | guru-yoga | བླ་མའི་རྣལ་འབྱོར་ bla ma'i rnal 'byor |
| Đại Ấn Pháp cốt tuỷ Kagyu | 大手印 | mahāmudrā | ཕྱག་རྒྱ་ཆེན་པོ་ phyag rgya chen po |
| Đại Viên Mãn Pháp cốt tuỷ Nyingma | 大圓滿 | — | རྫོགས་པ་ཆེན་པོ་ rdzogs pa chen po (Dzogchen) |
| Phowa Chuyển di thần thức | 頗瓦 | — | འཕོ་བ་ 'pho ba |
| Tummo Nội hoả — 1 trong 6 Yoga Naropa | 拙火 / 內火 | caṇḍālī | གཏུམ་མོ་ gtum mo |
Mật thừa
| Tiếng Việt | Hán | Sanskrit (IAST) | Tibetan (Unicode · Wylie) |
|---|---|---|---|
| Kim Cương Thừa | 金剛乘 | vajrayāna | རྡོ་རྗེ་ཐེག་པ་ rdo rje theg pa |
| Mật điển | 密續 / 怛特羅 | tantra | རྒྱུད་ rgyud |
| Chân ngôn / Thần chú | 真言 / 咒 | mantra | སྔགས་ sngags |
| Thủ ấn | 手印 | mudrā | ཕྱག་རྒྱ་ phyag rgya |
| Mạn-đà-la | 曼荼羅 | maṇḍala | དཀྱིལ་འཁོར་ dkyil 'khor |
| Thành tựu pháp Nghi quỹ thực hành Bổn tôn | 成就法 | sādhanā | སྒྲུབ་ཐབས་ sgrub thabs |
| Bổn tôn | 本尊 | iṣṭadevatā | ཡི་དམ་ yi dam |
| Hộ pháp | 護法 | dharmapāla | ཆོས་སྐྱོང་ chos skyong |
| Không hành nữ | 空行母 | ḍākinī | མཁའ་འགྲོ་མ་ mkha' 'gro ma |
| Quán đảnh | 灌頂 | abhiṣeka | དབང་ dbang |
| Khẩu truyền | 口傳 | āgama | ལུང་ lung |
| Chỉ dẫn | 口訣 | upadeśa | ཁྲིད་ khrid |
| Tam-muội-da | 三昧耶 | samaya | དམ་ཚིག་ dam tshig |
| Tử thư | — | — | བར་དོ་ཐོས་གྲོལ་ bar do thos grol (Bardo Thödol) |
| Trung ấm | 中陰 | antarābhava | བར་དོ་ bar do |
| Chày Kim Cương | 金剛杵 | vajra | རྡོ་རྗེ་ rdo rje |
| Linh chuông | 鈴 / 金剛鈴 | ghaṇṭā | དྲིལ་བུ་ dril bu |
| Phurba Chày 3 cạnh diệt chướng | 普巴杵 | kīla | ཕུར་བ་ phur ba |
Bổn tôn / chư Phật
| Tiếng Việt | Hán | Sanskrit (IAST) | Tibetan (Unicode · Wylie) |
|---|---|---|---|
| Phật Thích Ca Mâu Ni | 釋迦牟尼 | Śākyamuni | ཤཱཀྱ་ཐུབ་པ་ shAkya thub pa |
| Quán Thế Âm Bồ-tát | 觀世音菩薩 | Avalokiteśvara | སྤྱན་རས་གཟིགས་ spyan ras gzigs (Chenrezig) |
| Văn Thù Sư Lợi | 文殊師利 | Mañjuśrī | འཇམ་དཔལ་ 'jam dpal (Jampal) |
| Kim Cương Thủ | 金剛手 | Vajrapāṇi | ཕྱག་ན་རྡོ་རྗེ་ phyag na rdo rje (Chana Dorje) |
| Lục Độ Mẫu Tara Xanh | 綠度母 | Tārā (Śyāmā) | སྒྲོལ་ལྗང་ sgrol ljang (Drolma Jangkhu) |
| Bạch Độ Mẫu Tara Trắng | 白度母 | Tārā (Sitā) | སྒྲོལ་དཀར་ sgrol dkar (Drolkar) |
| Liên Hoa Sinh | 蓮華生 | Padmasambhava | པདྨ་འབྱུང་གནས་ pad ma 'byung gnas (Guru Rinpoche) |
| Kim Cương Tát Đoả | 金剛薩埵 | Vajrasattva | རྡོ་རྗེ་སེམས་དཔའ་ rdo rje sems dpa' (Dorje Sempa) |
| A Di Đà Phật | 阿彌陀佛 | Amitābha | འོད་དཔག་མེད་ 'od dpag med (Öpamé) |
| Dược Sư Lưu Ly Quang | 藥師琉璃光 | Bhaiṣajyaguru | སངས་རྒྱས་སྨན་བླ་ sangs rgyas sman bla (Sangye Menla) |
Danh hiệu / vai trò
| Tiếng Việt | Hán | Sanskrit (IAST) | Tibetan (Unicode · Wylie) |
|---|---|---|---|
| Đạo sư | 上師 | guru | བླ་མ་ bla ma (Lama) |
| Bồ-tát | 菩薩 | bodhisattva | བྱང་ཆུབ་སེམས་དཔའ་ byang chub sems dpa' (Changchub Sempa) |
| A-la-hán | 阿羅漢 | arhat | དགྲ་བཅོམ་པ་ dgra bcom pa |
| Tỳ-kheo | 比丘 | bhikṣu | དགེ་སློང་ dge slong (Gelong) |
| Cư sĩ | 居士 | upāsaka | དགེ་བསྙེན་ dge bsnyen (Genyen) |
| Hoá thân | 化身 | nirmāṇakāya | སྤྲུལ་སྐུ་ sprul sku (Tulku) |
| Báo thân | 報身 | saṃbhogakāya | ལོངས་སྐུ་ longs sku |
| Pháp thân | 法身 | dharmakāya | ཆོས་སྐུ་ chos sku |
| Khenpo Học vị Phật học Nyingma/Kagyu/Sakya | 堪布 | — | མཁན་པོ་ mkhan po |
| Geshe Học vị Phật học Gelug | 格西 | — | དགེ་བཤེས་ dge bshes |
Thời gian / không gian
| Tiếng Việt | Hán | Sanskrit (IAST) | Tibetan (Unicode · Wylie) |
|---|---|---|---|
| Đại kiếp | 大劫 | mahākalpa | བསྐལ་པ་ཆེན་པོ་ bskal pa chen po |
| Tịnh độ | 淨土 | buddha-kṣetra | སངས་རྒྱས་ཀྱི་ཞིང་ sangs rgyas kyi zhing |
| Cực Lạc Tịnh độ A Di Đà | 極樂 | Sukhāvatī | བདེ་བ་ཅན་ bde ba can (Dewachen) |
Database tra cứu + tệp CSV
Nhận bảng đầy đủ (CSV + PDF in được)
Bảng dạng CSV có thể mở trong Excel/Google Sheets — cho phép tra cứu chéo + filter. Kèm bản PDF 12 trang in được.
- Bảng CSV chuẩn (UTF-8) — import được
- PDF in 12 trang A4 hai mặt
- Cập nhật miễn phí mỗi quý
- Không spam · Huỷ bất cứ lúc nào
Tài liệu này không thay thế Thầy đủ phẩm tính. Mục đích là cung cấp bản đồ định hướng để bạn học đúng, hiểu đúng, và hành trì đúng điều kiện.